- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
Mogote là một dạng địa hình karst.
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
Mogote là một dạng địa hình karst.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
đồi sót đá vôi; mogote (đồi dốc đứng hình nón trong địa hình karst)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.