- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Pinot Gris (giống nho)
Tôi thích uống rượu vang Pinot gris.
Pinot Grigio (giống nho)
Tôi thích uống Pinot grigio.
Pinot Gris (giống nho)
Tôi thích uống rượu vang Pinot gris.
Pinot Grigio (giống nho)
Tôi thích uống Pinot grigio.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Pinot Gris (giống nho)
Pinot Gris (giống nho)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.