- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
Thuyết tai biến là một lý thuyết địa chất học.
thuyết tai biến địa chất; thuyết biến động thảm khốc
Thuyết tai biến cho rằng lịch sử Trái Đất đầy rẫy những sự kiện bất ngờ.
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
Thuyết tai biến là một lý thuyết địa chất học.
thuyết tai biến địa chất; thuyết biến động thảm khốc
Thuyết tai biến cho rằng lịch sử Trái Đất đầy rẫy những sự kiện bất ngờ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
thuyết tai biến; thuyết thảm họa địa chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.