- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
mang tính thảm họa; thảm khốc
Đây là một trận lũ lụt thảm khốc.
mang tính thảm họa; thảm khốc
Đây là một trận lũ lụt thảm khốc.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính thảm họa; thảm khốc
mang tính thảm họa; thảm khốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.