- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
rực rỡ; xán lạn
中光线明亮耀眼,颜色鲜艳美丽guāngxiàn míngliàng yàoyǎn, yánsè xiānyàn měilì
Ánh nắng rất rực rỡ.
rạng rỡ; phát huy rực rỡ
中明亮好看;光彩很强míngliàng hǎokàn; guāngcǎi hěn qiáng
Nắng chói chang.
rực rỡ; xán lạn
中光线明亮耀眼,颜色鲜艳美丽guāngxiàn míngliàng yàoyǎn, yánsè xiānyàn měilì
Ánh nắng rất rực rỡ.
rạng rỡ; phát huy rực rỡ
中明亮好看;光彩很强míngliàng hǎokàn; guāngcǎi hěn qiáng
Nắng chói chang.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
rực rỡ; xán lạn
rực rỡ; xán lạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấp lánh; loé sáng
中光线很亮、很刺眼,闪闪发光的样子guāngxiàn hěn liàng、hěn cìyǎn,shǎnshǎn fāguāng de yàngzi
lấp lánh; loé sáng
中光线很亮、很刺眼,闪闪发光的样子guāngxiàn hěn liàng、hěn cìyǎn,shǎnshǎn fāguāng de yàngzi