- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
xào cơm nguội
Anh ấy luôn xào cơm nguội.
(bóng) hâm lại cơm nguội; lặp đi lặp lại chuyện cũ
Anh ấy luôn xào lại món cơm nguội.
nấu lại cơm nguội; lấy lại sản phẩm cũ để bán
Anh ấy luôn xào lại món cũ.
xào cơm nguội
Anh ấy luôn xào cơm nguội.
(bóng) hâm lại cơm nguội; lặp đi lặp lại chuyện cũ
Anh ấy luôn xào lại món cơm nguội.
nấu lại cơm nguội; lấy lại sản phẩm cũ để bán
Anh ấy luôn xào lại món cũ.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
xào cơm nguội
xào cơm nguội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.