- 火hỏa(lửa)
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
viên chiên; chả viên chiên
Tôi thích ăn chả viên chiên.
viên chiên; viên rán
Chả viên chiên là một món ăn nhẹ truyền thống của Trung Quốc.
viên chiên; chả viên chiên
Tôi thích ăn chả viên chiên.
viên chiên; viên rán
Chả viên chiên là một món ăn nhẹ truyền thống của Trung Quốc.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Viên đạn tròn như thứ gì đó cong vẹo thêm một chấm nhỏ ở đuôi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Viên đạn tròn như thứ gì đó cong vẹo thêm một chấm nhỏ ở đuôi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
viên chiên; chả viên chiên
viên chiên; chả viên chiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.