- 火hỏa(lửa)
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
khoai tây chiên giòn; chip khoai tây
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
khoai tây chiên giòn; chip khoai tây
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
khoai tây chiên giòn; chip khoai tây
khoai tây chiên giòn; chip khoai tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.