- 火hỏa(lửa)
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
mì trộn tương thịt băm (món mì Bắc Kinh)
Tôi thích ăn mì tương đen.
mì trộn tương thịt băm (món mì Bắc Kinh)
Tôi thích ăn mì tương đen.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì trộn tương thịt băm (món mì Bắc Kinh)
mì trộn tương thịt băm (món mì Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.