- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nét bút điểm nhãn; nét chấm phá then chốt (thêm nét cuối hoàn thiện toàn bộ) [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy thực sự là một nét chấm phá quan trọng.
nét bút điểm tinh (chi tiết then chốt làm sống động toàn bộ) [thành ngữ]
Thiết kế này thực sự là điểm nhấn quan trọng.
nét bút điểm tinh (chi tiết then chốt làm nổi bật toàn bộ) [thành ngữ]
nét bút điểm nhãn; nét chấm phá then chốt (thêm nét cuối hoàn thiện toàn bộ) [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy thực sự là một nét chấm phá quan trọng.
nét bút điểm tinh (chi tiết then chốt làm sống động toàn bộ) [thành ngữ]
Thiết kế này thực sự là điểm nhấn quan trọng.
nét bút điểm tinh (chi tiết then chốt làm nổi bật toàn bộ) [thành ngữ]
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
nét bút điểm nhãn; nét chấm phá then chốt (thêm nét cuối hoàn thiện toàn bộ) [thành ngữ]
nét bút điểm nhãn; nét chấm phá then chốt (thêm nét cuối hoàn thiện toàn bộ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài diễn thuyết của anh ấy có những lời lẽ đắt giá.
Bài diễn thuyết của anh ấy có những lời lẽ đắt giá.