Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
mềm nhũn; nhão; nát
中柔软而容易损坏;不坚硬róuruǎn érqiě róngyì sǔnhuài;bújiāngyìng
Quả táo này bị hỏng rồi.
nhừ; mềm nhũn; nát
中食物煮得很软,容易破碎shíwù zhǔ de hěn ruǎn, róngyì pòsuì
Thịt này nấu rất nhừ.
thối rữa; mục nát; nhừ (khi nấu chín)
中物体腐烂、变质或破坏wùtǐ fǔlan、biànzhì huò pòhuài
Mấy loại trái cây này đều thối hết rồi.
rách nát; mục nát
中破旧、损坏到不能用pòjiù、sǔnhuài dào búnéng yòng
Bộ quần áo này đã sờn rách rồi.
nát; thối rữa; tệ; dở
中质量很差,不好用的zhìliàng hěn chà, búhǎo yòng de
Bộ phim này tệ quá!
nát; mục; nhừ; lộn xộn; bừa bộn
中不整洁、混乱、杂乱无序bù zhěngjié、huùnluàn、záluàn wúxù
Căn phòng rất lộn xộn.
nát; rữa; thối; (bóng) hoàn toàn; triệt để
中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de
Anh ấy say bí tỉ.
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)
中腐烂,不新鲜;品质差fǔ làn, bù xīnxiān; pǐnzhì chà
Quả táo này bị thối rồi.
mềm nhũn; nhão; nát
中柔软而容易损坏;不坚硬róuruǎn érqiě róngyì sǔnhuài;bújiāngyìng
Quả táo này bị hỏng rồi.
nhừ; mềm nhũn; nát
中食物煮得很软,容易破碎shíwù zhǔ de hěn ruǎn, róngyì pòsuì
Thịt này nấu rất nhừ.
thối rữa; mục nát; nhừ (khi nấu chín)
中物体腐烂、变质或破坏wùtǐ fǔlan、biànzhì huò pòhuài
Mấy loại trái cây này đều thối hết rồi.
rách nát; mục nát
中破旧、损坏到不能用pòjiù、sǔnhuài dào búnéng yòng
Bộ quần áo này đã sờn rách rồi.
nát; thối rữa; tệ; dở
中质量很差,不好用的zhìliàng hěn chà, búhǎo yòng de
Bộ phim này tệ quá!
nát; mục; nhừ; lộn xộn; bừa bộn
中不整洁、混乱、杂乱无序bù zhěngjié、huùnluàn、záluàn wúxù
Căn phòng rất lộn xộn.
nát; rữa; thối; (bóng) hoàn toàn; triệt để
中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de
Anh ấy say bí tỉ.
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)
中腐烂,不新鲜;品质差fǔ làn, bù xīnxiān; pǐnzhì chà
Quả táo này bị thối rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.