- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
(khẩu) tràn lan khắp nơi; không còn gì đặc biệt; đã mất đi sự mới lạ
Kiểu dáng này đã trở nên phổ biến rồi.
(khẩu) tràn lan khắp nơi; không còn gì đặc biệt; đã mất đi sự mới lạ
Kiểu dáng này đã trở nên phổ biến rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
(khẩu) tràn lan khắp nơi; không còn gì đặc biệt; đã mất đi sự mới lạ
(khẩu) tràn lan khắp nơi; không còn gì đặc biệt; đã mất đi sự mới lạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.