- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
Quả táo này bị nát rồi.
nhừ; nhũn; nát nhừ
Mì này nấu nhừ rồi.
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
Quả táo này bị nát rồi.
nhừ; nhũn; nát nhừ
Mì này nấu nhừ rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
nhừ; mềm nhũn (quá chín)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.