- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Anh ấy thích buôn chuyện.
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
Anh ta luôn ba hoa, nói xấu người khác.
miệng lắm lời; người hay nói xấu sau lưng
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Anh ấy thích buôn chuyện.
nói không kiêng dè; miệng không có cửa lọc; buột miệng nói bừa
Anh ta luôn ba hoa, nói xấu người khác.
miệng lắm lời; người hay nói xấu sau lưng
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta là một người lắm mồm, không giữ được bí mật nào.
Anh ta là một người lắm mồm, không giữ được bí mật nào.