- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ](kế thừa)
Giữa họ là một tình yêu nồng cháy.
củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ](kế thừa)
Giữa họ là một tình yêu nồng cháy.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ]
củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.