- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
nơi ăn chơi trụy lạc; lầu xanh (đặc biệt trong kịch bản thời Nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.