- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
chuyện trai gái; ái ân phong tình [thành ngữ]
chuyện trai gái; ái ân phong tình [thành ngữ]
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
chuyện trai gái; ái ân phong tình [thành ngữ]
chuyện trai gái; ái ân phong tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.