- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khí dung; aerosol
Loại thuốc xịt này có thể đuổi muỗi.
khí dung; aerosol
Loại thuốc xịt này có thể đuổi muỗi.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
khí dung; aerosol
khí dung; aerosol
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.