- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
đưa mặt nóng áp mông lạnh (nhiệt tình bị đối xử lạnh nhạt) [thành ngữ]
Anh ấy nhiệt tình nhưng bị lạnh nhạt, chẳng có tác dụng gì cả.
mang nhiệt tình đến bị đối xử lạnh nhạt; chìa mặt nóng dán vào mông lạnh (nhiệt tình bị thờ ơ) [thành ngữ]
Anh ấy bị hắt hủi, chẳng có tác dụng gì cả.
đưa mặt nóng áp mông lạnh (nhiệt tình bị đối xử lạnh nhạt) [thành ngữ]
Anh ấy nhiệt tình nhưng bị lạnh nhạt, chẳng có tác dụng gì cả.
mang nhiệt tình đến bị đối xử lạnh nhạt; chìa mặt nóng dán vào mông lạnh (nhiệt tình bị thờ ơ) [thành ngữ]
Anh ấy bị hắt hủi, chẳng có tác dụng gì cả.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
đưa mặt nóng áp mông lạnh (nhiệt tình bị đối xử lạnh nhạt) [thành ngữ]
đưa mặt nóng áp mông lạnh (nhiệt tình bị đối xử lạnh nhạt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.