- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
xả cơn giận; hả giận
Anh ấy thích trút giận.
xả cơn giận; hả giận
Anh ấy thích trút giận.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
xả cơn giận; hả giận
xả cơn giận; hả giận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.