- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
dày công tâm huyết; khổ công suy nghĩ [thành ngữ]
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
dày công tâm huyết; khổ công suy nghĩ [thành ngữ]
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
dày công khổ tâm; tốn nhiều công sức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.