- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
Gương chiếu yêu có thể chiếu ra yêu ma quỷ quái.
gương chiếu yêu (bóng: cách vạch trần bản chất thật; phương tiện lột mặt nạ)
Anh ấy có một chiếc gương chiếu yêu.
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
Gương chiếu yêu có thể chiếu ra yêu ma quỷ quái.
gương chiếu yêu (bóng: cách vạch trần bản chất thật; phương tiện lột mặt nạ)
Anh ấy có một chiếc gương chiếu yêu.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
gương soi yêu quái; (bóng) thứ vạch trần bản chất thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.