- 者giả(người (âm mượn))
- 灬hỏa(lửa (biến thể bộ hỏa))
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中用火把米加水烧成可以吃的食物yòng huǒ bǎ mǐ jiāshui shāo chéng kěyǐ chī de shíwù
Tôi thích nấu cơm.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
中用火把米加水烧成可以吃的食物yòng huǒ bǎ mǐ jiāshui shāo chéng kěyǐ chī de shíwù
Tôi thích nấu cơm.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.