- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
lưng gấu vai hổ (thân hình lực lưỡng, vạm vỡ) [thành ngữ]
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
lưng gấu vai hổ (thân hình lực lưỡng, vạm vỡ) [thành ngữ]
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
lưng gấu vai hổ (thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.