- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Trâu không chịu uống nước, khó mà ép sừng xuống (không thể ép buộc người khác làm điều họ không muốn) [thành ngữ]
Bạn có thể dẫn ngựa đến suối nhưng không thể bắt nó uống.
Trâu không chịu uống nước, khó mà ép sừng xuống (không thể ép buộc người khác làm điều họ không muốn) [thành ngữ]
Bạn có thể dẫn ngựa đến suối nhưng không thể bắt nó uống.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Trâu không chịu uống nước, khó mà ép sừng xuống (không thể ép buộc người khác làm điều họ không muốn) [thành ngữ]
Trâu không chịu uống nước, khó mà ép sừng xuống (không thể ép buộc người khác làm điều họ không muốn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.