- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
Tôi cần gửi một bưu phẩm chuyển phát nhanh.
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
Tôi cần gửi một bưu phẩm chuyển phát nhanh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
chuyển phát nhanh; thư chuyển phát đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.