- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
Anh ấy là một lính đặc nhiệm.
đội biệt động; biệt động quân
Anh ấy là một đặc nhiệm.
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
Anh ấy là một lính đặc nhiệm.
đội biệt động; biệt động quân
Anh ấy là một đặc nhiệm.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
lính đặc nhiệm; chiến sĩ đặc công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.