- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
khăn lau bát; khăn lau chén
khăn lau bát; khăn lau chén
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
khăn lau bát; khăn lau chén
khăn lau bát; khăn lau chén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.