- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
nhuộm; nhúng (vào thuốc nhuộm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.