- 田điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
xuất phát từ thương hại mà sinh tình yêu; từ lòng thương hại mà nảy sinh tình cảm [thành ngữ]
Cô ấy từ thương mà sinh yêu, rồi kết hôn với anh ấy.
xuất phát từ thương hại mà sinh tình yêu; từ lòng thương hại mà nảy sinh tình cảm [thành ngữ]
Cô ấy từ thương mà sinh yêu, rồi kết hôn với anh ấy.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
xuất phát từ thương hại mà sinh tình yêu; từ lòng thương hại mà nảy sinh tình cảm [thành ngữ]
xuất phát từ thương hại mà sinh tình yêu; từ lòng thương hại mà nảy sinh tình cảm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.