- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
Alpha globulin là một loại protein.
mở rộng; khuếch trương; giãn nở
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
Alpha globulin là một loại protein.
mở rộng; khuếch trương; giãn nở
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
alpha globulin (protein) → globulin alpha; protein cầu alpha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.