- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mở rộng; bành trướng; khuếch trương
mở rộng; bành trướng; khuếch trương
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
mở rộng; bành trướng; khuếch trương
mở rộng; bành trướng; khuếch trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.