- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
phụ nữ không yêu thằng tốt, chỉ yêu thằng xấu [thành ngữ]
Đàn ông không hư, phụ nữ không yêu.
phụ nữ không yêu thằng tốt, chỉ yêu thằng xấu [thành ngữ]
Đàn ông không hư, phụ nữ không yêu.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
phụ nữ không yêu thằng tốt, chỉ yêu thằng xấu [thành ngữ]
phụ nữ không yêu thằng tốt, chỉ yêu thằng xấu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.