- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
ban nhạc nam sinh; nhóm nhạc nam
Tôi thích nhóm nhạc nam này.
ban nhạc nam sinh; nhóm nhạc nam
Tôi thích nhóm nhạc nam này.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
ban nhạc nam sinh; nhóm nhạc nam
ban nhạc nam sinh; nhóm nhạc nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.