- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đàn ông tài năng, phụ nữ xinh đẹp; tài tử gái xinh [thành ngữ]
Họ thật sự là một cặp trai tài gái sắc.
nam tài nữ sắc; nam tài nữ mạo [thành ngữ]
đàn ông tài năng, phụ nữ xinh đẹp; tài tử gái xinh [thành ngữ]
Họ thật sự là một cặp trai tài gái sắc.
nam tài nữ sắc; nam tài nữ mạo [thành ngữ]
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
đàn ông tài năng, phụ nữ xinh đẹp; tài tử gái xinh [thành ngữ]
đàn ông tài năng, phụ nữ xinh đẹp; tài tử gái xinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.