- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
hình ảnh; cảnh trong phim/tranh; màn hình; khung hình
中电视、电影或绘画中出现的景象或人物组合diànshì、diànyǐng huò huìhuà zhōng chūxiàn de jǐngxiàng huò rénwù zǔhé
Khung cảnh này rất đẹp.
màn hình (hiển thị bởi máy tính); hình ảnh; cảnh (trong phim)
中电脑或电视上显示的内容;电影或照片中的景象diànnǎo huò diànshì shang xiǎnshì de nèiróng;diànyǐng huò zhàopiàn zhong de jǐngxiàng
Màn hình này rất đẹp.
hình ảnh; cảnh trong phim/tranh; màn hình; khung hình
中电视、电影或绘画中出现的景象或人物组合diànshì、diànyǐng huò huìhuà zhōng chūxiàn de jǐngxiàng huò rénwù zǔhé
Khung cảnh này rất đẹp.
màn hình (hiển thị bởi máy tính); hình ảnh; cảnh (trong phim)
中电脑或电视上显示的内容;电影或照片中的景象diànnǎo huò diànshì shang xiǎnshì de nèiróng;diànyǐng huò zhàopiàn zhong de jǐngxiàng
Màn hình này rất đẹp.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
hình ảnh; cảnh trong phim/tranh; màn hình; khung hình
hình ảnh; cảnh trong phim/tranh; màn hình; khung hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khung hình (trong phim ảnh); hình ảnh; cảnh
中影视作品中呈现的图像或场景yǐngshì zuòpǐn zhōng chéngxiàn de túxiàng huò chǎngjǐng
hình ảnh; khung hình; bức tranh; cảnh (trong phim, ảnh)
中图片或电影里看到的景象túpiàn huòyǎngyè lǐ kàndào de jǐngxiàng
hình ảnh; khung hình; bức tranh; màn hình
中在影视、绘画等作品中看到的图像zài yǐngshì、huìhuà děng zuòpǐn zhōng kàndào de túxiàng
Hình ảnh này rất đẹp.
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中画在纸上或显示在屏幕上的景象huà zài zhǐ shang huò xiǎnshì zài píngmù shang de jǐngxiàng
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中看得到的景象或图像kàn de dào de jǐngxiàng huò túxiàng
Bức tranh này rất đẹp.
khung hình (trong phim ảnh); hình ảnh; cảnh
中影视作品中呈现的图像或场景yǐngshì zuòpǐn zhōng chéngxiàn de túxiàng huò chǎngjǐng
hình ảnh; khung hình; bức tranh; cảnh (trong phim, ảnh)
中图片或电影里看到的景象túpiàn huòyǎngyè lǐ kàndào de jǐngxiàng
hình ảnh; khung hình; bức tranh; màn hình
中在影视、绘画等作品中看到的图像zài yǐngshì、huìhuà děng zuòpǐn zhōng kàndào de túxiàng
Hình ảnh này rất đẹp.
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中画在纸上或显示在屏幕上的景象huà zài zhǐ shang huò xiǎnshì zài píngmù shang de jǐngxiàng
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中看得到的景象或图像kàn de dào de jǐngxiàng huò túxiàng
Bức tranh này rất đẹp.