- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
thu nhập; doanh thu
Anh ấy bị giữ lại sau giờ học vì chưa làm xong bài tập.
giam ở lại; phạt ở lại
Anh ấy bị lưu đường vì đến muộn.
giam giữ ngắn hạn; câu lưu (hình phạt)
thu nhập; doanh thu
Anh ấy bị giữ lại sau giờ học vì chưa làm xong bài tập.
giam ở lại; phạt ở lại
Anh ấy bị lưu đường vì đến muộn.
giam giữ ngắn hạn; câu lưu (hình phạt)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
thu nhập; doanh thu
thu nhập; doanh thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.