- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
để lại danh tiếng muôn đời; thơm lừng trăm thế [thành ngữ]
Anh ấy để lại tiếng thơm muôn đời.
để lại danh tiếng muôn đời; thơm lừng trăm thế [thành ngữ]
Anh ấy để lại tiếng thơm muôn đời.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
để lại danh tiếng muôn đời; thơm lừng trăm thế [thành ngữ]
để lại danh tiếng muôn đời; thơm lừng trăm thế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.