- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
Anh ấy chỉ biết chút chữ nghĩa, nhưng rất nỗ lực.
chỉ biết chữ một âm tiết
Anh ấy chỉ biết vài chữ, không thể đọc hiểu cuốn sách này.
đổi thành; chuyển thành
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
Anh ấy chỉ biết chút chữ nghĩa, nhưng rất nỗ lực.
chỉ biết chữ một âm tiết
Anh ấy chỉ biết vài chữ, không thể đọc hiểu cuốn sách này.
đổi thành; chuyển thành
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
người mù chữ nửa vời; người biết đọc viết nửa chừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chỉ biết chút ít nhưng rất nỗ lực.
Anh ấy chỉ biết chút ít nhưng rất nỗ lực.