- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nhân vật trong câu chuyện không lo lắng, những người xung quanh lại lo âu; chỉ những người vô liên quan lại vội vã(kế thừa)
Hoàng đế không vội thái giám vội, bạn đừng lo lắng vô ích nữa.
thành phố Tân Trịnh (thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam)(kế thừa)
Nhân vật trong câu chuyện không lo lắng, những người xung quanh lại lo âu; chỉ những người vô liên quan lại vội vã(kế thừa)
Hoàng đế không vội thái giám vội, bạn đừng lo lắng vô ích nữa.
thành phố Tân Trịnh (thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam)(kế thừa)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Nhân vật trong câu chuyện không lo lắng, những người xung quanh lại lo âu; chỉ những người vô liên quan lại vội vã
Nhân vật trong câu chuyện không lo lắng, những người xung quanh lại lo âu; chỉ những người vô liên quan lại vội vã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.