- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
bồn tắm
Phòng khách sạn này không có bồn tắm.
bồn tắm
Phòng khách sạn này không có bồn tắm.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
bồn tắm
bồn tắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.