- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
đất mặn kiềm; đất nhiễm mặn
Đất nhiễm mặn không thích hợp để trồng trọt.
đất nhiễm mặn và kiềm; (bóng) người phụ nữ vô sinh
Mảnh đất nhiễm mặn này không thích hợp để trồng trọt.
đất mặn kiềm; đất nhiễm mặn
Đất nhiễm mặn không thích hợp để trồng trọt.
đất nhiễm mặn và kiềm; (bóng) người phụ nữ vô sinh
Mảnh đất nhiễm mặn này không thích hợp để trồng trọt.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đất mặn kiềm; đất nhiễm mặn
đất mặn kiềm; đất nhiễm mặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.