- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
Giám chức tạo là một chức quan thời Minh.
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
Giám chức tạo là một chức quan thời Minh.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.