- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
giám thị cư trú
Anh ta bị giám sát cư trú.
quản thúc tại nơi cư trú; giám thị cư trú
Anh ấy bị giám thị cư trú.
giám thị cư trú
Anh ta bị giám sát cư trú.
quản thúc tại nơi cư trú; giám thị cư trú
Anh ấy bị giám thị cư trú.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
giám thị cư trú
giám thị cư trú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.