- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
cơm hộp
Tôi đã mua một hộp cơm.
cơm hộp
Tôi đã mua một hộp cơm.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm hộp
cơm hộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.