- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Gài Tỳ (họ Gates)
Gates là một trong những người sáng lập Microsoft.
Gài Tỳ (họ Gates)
Gates là một trong những người sáng lập Microsoft.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Gài Tỳ (họ Gates)
Gài Tỳ (họ Gates)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.