- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
do dự; lưỡng lự; bàng hoàng
Anh ấy đã cướp gôn thành công.
cơ bị đánh cắp; ăn cắp bàn
Anh ấy đã trộm gôn thành công.
do dự; lưỡng lự; bàng hoàng
Anh ấy đã cướp gôn thành công.
cơ bị đánh cắp; ăn cắp bàn
Anh ấy đã trộm gôn thành công.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
do dự; lưỡng lự; bàng hoàng
do dự; lưỡng lự; bàng hoàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.