- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tết tóc thành búi; búi tóc
Cô ấy thích búi tóc.
tóc búi; tóc cuộn tròn
Cô ấy thích búi tóc.
khăn quấn đầu; khăn turban
Cô ấy đội một chiếc khăn xếp trên đầu.
tết tóc thành búi; búi tóc
Cô ấy thích búi tóc.
tóc búi; tóc cuộn tròn
Cô ấy thích búi tóc.
khăn quấn đầu; khăn turban
Cô ấy đội một chiếc khăn xếp trên đầu.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tết tóc thành búi; búi tóc
tết tóc thành búi; búi tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khăn trùm; mấn tóc; búi tóc
Cô ấy đội một chiếc trâm cài tóc trên đầu.
thẩm vấn; hỏi cung
Cảnh sát thẩm vấn tội phạm.
khăn trùm; mấn tóc; búi tóc
Cô ấy đội một chiếc trâm cài tóc trên đầu.
thẩm vấn; hỏi cung
Cảnh sát thẩm vấn tội phạm.