- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
penicillin; penisilin
Penicillin là một loại kháng sinh.
penicillin; penisilin
Penicillin là một loại kháng sinh.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
penicillin; penisilin
penicillin; penisilin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.