- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
kích hoạt; làm sôi động
Chúng ta phải tái tạo các nguồn lực hiện có.
kích hoạt; làm sôi động
Chúng ta phải tái tạo các nguồn lực hiện có.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
kích hoạt; làm sôi động
kích hoạt; làm sôi động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.